NHA KHOA TRẺ – Chỉnh nha cùng chuyên gia Invisalign

Giờ mở cửa: T2 – T6: 8:30 – 18:30, T7 – CN: 8:00 – 18:00 – Hotline: 0901.334.334 – 38 Ngụy Như Kon Tum, Thanh Xuân, Hà Nội

Bảng giá dịch vụ tại Nha khoa Trẻ

Dưới đây là bảng giá dịch vụ chăm sóc răng miệng áp dụng tại Nha khoa Trẻ từ 1/07/2026

DỊCH VỤĐƠN VỊMỨC GIÁ (VNĐ)

NIỀNG RĂNG/ CHỈNH NHA

Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp  
Chỉnh nha trẻ em Mức 1 - Mức 3Trọn gói 2 hàm15.000.000 - 45.000.000
Máng trong suốt Invisalign Mỹ Mức 1 - Máng EssentialTrọn gói 2 hàm60.000.000
Máng trong suốt Invisalign Mỹ Mức 2 - Mức 3Trọn gói 2 hàm90.000.000- 105.000.000
Máng trong suốt Invisalign Mỹ Mức 3 khó 3 năm kết hợp
minivit và mắc cài
Trọn gói 2 hàm115.000.000
Máng trong suốt 3D iLux Mỹ Mức 1 - Mức 3Trọn gói 2 hàm75.000.000 - 115.000.000
Máng trong suốt Đức - Labo FlexTrọn gói 2 hàm55.000.000 - 90.000.000
Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng  
Mắc cài Damond Mỹ Mức 1/ Mức 2Trọn gói 2 hàm45.000.000 - 55.000.000
Mắc cài Sứ MỹTrọn gói 2 hàm55.000.000
Mắc cài sứ tự độngTrọn gói 2 hàm

60.000.000

 

Nắn chỉnh răng mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp  

Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant

1 vis2.000.000
Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố đinh1 bên1.200.000
Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh1 hàm7.500.000
Máng điều trị đau khớp Thái Dương Hàm  
Máng bảo vệ khớp Đợt điều trị10.000.000
Điều trị rối loạn vận động cơĐợt điều trị30.000.000
Định vị vị trí lồi cầu và thư giãn cơĐợt điều trị40.000.000
Mài chỉnh khớp cắn sau điều trị khớp Thái Dương HàmĐợt điều trị3.000.000
Hàn răng không sang chấn với Glasslonomer CermentĐợt điều trị5.000.000

PHỤC HÌNH RĂNG CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT SỐ

Inlay/Onlay sứ toàn phần  
Sứ Ceramil1 răng6.000.000
Sứ Upcera1 răng9.000.000
Sứ Emax Ziconia1 răng8.000.000
Chụp sứ toàn phần  

Sứ Ceramil ( Đức) răng hàm - BH 7 năm

1 răng6.000.000

Sứ Ceramin (Đức) răng cửa/răng nanh - BH 7 năm

1 răng7.000.000
Sứ Upcera thủy tinh răng cửa/răng nanh- BH 10 năm 1 răng9.000.000
Sứ Emax Zirconia (Đức) răng hàm - BH 10 năm1 răng8.000.000
Sứ Emax Zirconia răng cửa/răng nanh - BH 10 năm1 răng9.000.000
Sứ thỏi Emax Thủy tinh - BH 10 năm1 răng12.000.000
Veneer sứ toàn phần  
Sứ Ceramil (Đức) - BH 7 năm1 răng8.000.000
Sứ Upcera Thủy tinh - BH 10 năm1 răng9.000.000
Sứ Emax Zirconia (Đức) - BH 10 năm1 răng10.000.000
Sứ thỏi Emax Thủy tinh - BH 10 năm1 răng12.000.000

ĐIỀU TRỊ NHA CHU

Lấy cao răng Mức độ 1 - độ 21 ca250.000 - 400.000
Điều trị viêm quanh răng Mức độ 1 - độ 21 ca1.500.000 - 2.500.000
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng1 răng1.500.000
Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng1 răng1.500.000

NHỔ RĂNG KỸ THUẬT CAO

Nhổ răng vĩnh viễn  
Răng cửa1 răng500.000
Răng hàm nhỏ1 răng700.000
Nhổ răng hàm lớn1 răng1.000.000
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên Mức độ 1 - độ 21 răng

1.200.000-2.000.000

 

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới Mức độ 1 - độ 21 răng1.500.000-2.300.000
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân (Piezotome và BienAir1 răng3.000.000
Nhổ răng thừa1 răng5.000.000
Phẫu thuật cắt phanh môi1 lần1.500.000

ĐIỀU TRỊ NỘI NHA

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy

  
Răng 1 chân1 răng1.500.000
Răng hàm nhỏ1 răng1.800.000
Răng hàm lớn Mức độ 1 - Mức độ 21 răng2.500.000-3.500.000
Điều trị tủy lại  
Răng 1 chân1 răng2.000.000
Răng hàm nhỏ1 răng3.000.000
Răng hàm lớn1 răng4.000.000
Chụp tủy bằng MTA1 răng5.000.000
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite  
Răng vĩnh viễn độ 1 - BH 1 năm1 răng350.000
Răng vĩnh viễn độ 2 - BH 1 năm1 răng500.000
Phục hồi cổ răng bằng Composite - BH 2 năm1 răng400.000
Veneer composite trực tiếp - BH 2 năm1 răng1.200.000
Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc  
Tại nhà (2 ống thuốc)1 ca 2.000.000
Tại nha khoa1 ca2.500.000

PHẪU THUẬT CẤY GHÉP IMPLANT VỚI MÁNG HƯỚNG DẪN

Trụ HIOSSEN Mỹ1 Trụ15.000.000
Trụ SIC Đức1 Trụ25.000.000
Trụ STRAUMANN Thụy Sỹ1 Trụ55.000.000
Chụp sứ toàn phần bằng Cement trên Implant  
Sứ Ceramil 1 răng8.000.000
Sứ Emax Ziconin1 răng10.000.000
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy Implant1 đơn vị6.000.000
Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant (Ball kết nối)1 cái5.000.000
Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant (Thanh bar)  
Thanh bar kim loại titan1 cái30.000.000
Thanh bar nhựa sinh học Bio1 cái50.000.000

PHỤC HÌNH THÁO LẮP

Thêm răng cho hàm giả tháo lắp 1 răng300.000
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo1 hàm3.000.000
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo1 hàm5.000.000
Hàm khung Titanium1 hàm8.000.000
Thêm móc cho hàm tháo lắp 1 hàm12.000.000
Đệm hàm nhựa thường1 hàm1.000.000

RĂNG TRẺ EM

Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) 1 ca150.000
Hàn răng không sang chấn vs Glasslonomer Cement (Fuji/Composite)
– BH 6 tháng
1 răng250.000
Nhổ răng sữa  
Tiêm bôi1 răng50.000
Tiêm tê1 răng150.000
Điều trị tuỷ răng sữa  
Răng cửa1 răng700.000
Răng hàm1 răng1.000.000
Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn1 răng600.000
Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt  300.000
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 200.000

CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH CHẨN ĐOÁN (CT)

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới1 lần400.000
Chụp Xquang răng toàn cảnh (Panorama)1 lần150.000
Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)1 lần100.000
Nội dung chính
 
© 2026 Nha Khoa Trẻ.